Thông Số Lốp 245/45R19
Kích cỡ 245/45R19 này tương thích với 17 xe trong cơ sở dữ liệu.
Tất tần tật về cỡ lốp 245/45R19
Hình học cỡ lốp
Lốp 245/45R19 có bề rộng gai 245mm và tỷ lệ bề dày 45%, cho mâm 19 inch. Chiều cao hông lốp 110.3mm (4.34 inch), đường kính tổng 703.1mm (27.68 inch). Ở tốc độ cao tốc quay khoảng 453 vòng mỗi km — đồng hồ tốc độ và đồng hồ km được hiệu chỉnh theo đó.
Cỡ thay thế trực tiếp
Nếu 245/45R19 không có sẵn, các cỡ thay thế cùng đường kính trên cùng mâm là 235/47R19 và 255/43R19. Cả hai giữ sai lệch đồng hồ tốc độ dưới 1% — an toàn cho dùng hằng ngày, ABS và ESP. Kiểm tra chỉ số tải và tốc độ trước khi đổi.
Tùy chọn plus/minus sizing
Với 245/45R19, bạn có thể lên 255/38R20 (plus-one) để dùng mâm lớn hơn mà không đổi đồng hồ tốc độ, hoặc xuống 235/52R18 (minus-one) để êm ái hơn hay dùng mùa đông. Cả hai nằm trong dung sai ±3% mà hệ thống ABS và TPMS mong đợi.
Khả năng tương thích xe
17 xe trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi dùng cỡ 245/45R19 từ nhà máy. Tương thích hàng aftermarket phụ thuộc bề rộng mâm, offset và khoảng hở — đối chiếu các thông số này với mâm của bạn trước khi mua.
Xe Sử Dụng 245/45R19
Audi A6
Năm: 2018 - 2026
BMW 5 Series
Năm: 2023 - 2026
BMW 6 Series
Năm: 2017 - 2023
BMW 7 Series
Năm: 2015 - 2022
BMW X1
Năm: 2022 - 2026
BMW X2
Năm: 2024 - 2026
Genesis G90
Năm: 2015 - 2021
Hozon Neta S
Năm: 2022 - 2026
Hyundai Tucson
Năm: 2015 - 2020
Lexus LS
Năm: 2007 - 2017
Mercedes-Benz E-Class
Năm: 2024 - 2026
Mercedes-Benz S-Class
Năm: 2014 - 2020
Mercedes-Benz V-Class
Năm: 2014 - 2026
NETA Aion S
Năm: 2022 - 2026
NETA GT
Năm: 2023 - 2026
NETA S
Năm: 2022 - 2026
NIO ET5
Năm: 2022 - 2026
Xpeng P7
Năm: 2020 - 2026