Thông Số Lốp 255/45R20
Kích cỡ 255/45R20 này tương thích với 16 xe trong cơ sở dữ liệu.
Tất tần tật về cỡ lốp 255/45R20
Hình học cỡ lốp
Lốp 255/45R20 có bề rộng gai 255mm và tỷ lệ bề dày 45%, cho mâm 20 inch. Chiều cao hông lốp 114.8mm (4.52 inch), đường kính tổng 737.5mm (29.04 inch). Ở tốc độ cao tốc quay khoảng 432 vòng mỗi km — đồng hồ tốc độ và đồng hồ km được hiệu chỉnh theo đó.
Cỡ thay thế trực tiếp
Nếu 255/45R20 không có sẵn, các cỡ thay thế cùng đường kính trên cùng mâm là 245/47R20 và 265/43R20. Cả hai giữ sai lệch đồng hồ tốc độ dưới 1% — an toàn cho dùng hằng ngày, ABS và ESP. Kiểm tra chỉ số tải và tốc độ trước khi đổi.
Tùy chọn plus/minus sizing
Với 255/45R20, bạn có thể lên 265/39R21 (plus-one) để dùng mâm lớn hơn mà không đổi đồng hồ tốc độ, hoặc xuống 245/52R19 (minus-one) để êm ái hơn hay dùng mùa đông. Cả hai nằm trong dung sai ±3% mà hệ thống ABS và TPMS mong đợi.
Khả năng tương thích xe
16 xe trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi dùng cỡ 255/45R20 từ nhà máy. Tương thích hàng aftermarket phụ thuộc bề rộng mâm, offset và khoảng hở — đối chiếu các thông số này với mâm của bạn trước khi mua.
Xe Sử Dụng 255/45R20
Acura RDX
Năm: 2019 - 2026
Aito M5
Năm: 2022 - 2026
Alfa Romeo Stelvio
Năm: 2017 - 2026
BMW 7 Series
Năm: 2022 - 2026
Hyundai Ioniq 5
Năm: 2021 - 2026
Hyundai Santa Fe
Năm: 2018 - 2023
Infiniti QX50
Năm: 2019 - 2026
Jeep Grand Cherokee
Năm: 2005 - 2010
Kia Sorento
Năm: 2021 - 2026
Leapmotor C11
Năm: 2020 - 2026
Lynk & Co 08
Năm: 2023 - 2026
Mercedes-Benz EQE
Năm: 2023 - 2026
Mercedes-Benz EQS
Năm: 2022 - 2026
Mitsubishi Outlander
Năm: 2022 - 2026
Nissan Ariya
Năm: 2022 - 2026
Seres 5
Năm: 2021 - 2026