Chế Độ Bu Lông5x114.3
Lỗ Tâm60.1
Kích Cỡ Bu LôngM 12x1.5
Advertisement

Phân tích chi tiết lốp và mâm cho 1992 Lexus GS

Hình học lốp — 215/60R16

Lốp 215/60R16 trên 1992 Lexus GS có bề rộng gai 215mm và tỷ lệ bề dày 60%, lắp trên mâm 16 inch. Điều này cho chiều cao hông lốp 129.0mm (5.08 inch) và đường kính ngoài tổng 664.4mm (26.16 inch). Ở tốc độ cao tốc, lốp quay khoảng 479 vòng mỗi km — đồng hồ tốc độ và ABS được hiệu chỉnh theo con số này.

Khoảng plus/minus sizing

Để lắp mâm lớn hơn trên 1992 Lexus GS mà vẫn giữ đồng hồ tốc độ chính xác, hãy nhắm 225/52R17 (plus-one). Để êm ái hơn hoặc dùng mùa đông, 205/69R15 (minus-one) giữ đường kính tổng trong ±3%, dung sai ngành để ABS và ESP vẫn được hiệu chỉnh.

Thông số lắp mâm

1992 Lexus GS dùng kiểu bu lông 5x114.3 với lỗ tâm 60.1mm. Khoảng bề rộng mâm an toàn là 7.0J – 8.0J, và offset trong khoảng ET45 – ET55 không cọ vào hệ treo và vè ở hầu hết cấu hình.

Hướng dẫn áp suất lốp

Áp suất lốp nguội do nhà sản xuất khuyến nghị cho 1992 Lexus GS ghi trên nhãn ở khung cửa phía tài xế — luôn theo giá trị đó, không theo áp suất tối đa trên hông lốp. Kiểm tra hàng tháng và trước chuyến đi xa; thiếu 20% áp suất giảm 25% tuổi thọ gai lốp.

Thông Số Lắp Đặt

Động Cơ và Phiên BảnKích Cỡ LốpKích Cỡ MâmOffset (ET)
GS300215/60R1616" x 7.5ET50

Câu Hỏi Thường Gặp

1992 Lexus GS GS300 dùng lốp cỡ nào?

1992 Lexus GS GS300 sử dụng lốp 215/60R16 tiêu chuẩn.

Chế độ bu lông của 1992 Lexus GS GS300 là gì?

1992 Lexus GS GS300 có bu lông 5x114.3 với lỗ tâm 60.1mm.

Offset của 1992 Lexus GS GS300 là bao nhiêu?

1992 Lexus GS GS300 có offset ETET50.