Chế Độ Bu Lông4x98
Lỗ Tâm58.1
Kích Cỡ Bu LôngM 12x1.25
Advertisement

Phân tích chi tiết lốp và mâm cho 1999 Yugo GV

Hình học lốp — 145/80R13

Lốp 145/80R13 trên 1999 Yugo GV có bề rộng gai 145mm và tỷ lệ bề dày 80%, lắp trên mâm 13 inch. Điều này cho chiều cao hông lốp 116.0mm (4.57 inch) và đường kính ngoài tổng 562.2mm (22.13 inch). Ở tốc độ cao tốc, lốp quay khoảng 566 vòng mỗi km — đồng hồ tốc độ và ABS được hiệu chỉnh theo con số này.

Khoảng plus/minus sizing

Để lắp mâm lớn hơn trên 1999 Yugo GV mà vẫn giữ đồng hồ tốc độ chính xác, hãy nhắm 155/67R14 (plus-one). Để êm ái hơn hoặc dùng mùa đông, 135/95R12 (minus-one) giữ đường kính tổng trong ±3%, dung sai ngành để ABS và ESP vẫn được hiệu chỉnh.

Thông số lắp mâm

1999 Yugo GV dùng kiểu bu lông 4x98 với lỗ tâm 58.1mm. Khoảng bề rộng mâm an toàn là 4.0J – 5.0J, và offset trong khoảng ET30 – ET40 không cọ vào hệ treo và vè ở hầu hết cấu hình.

Hướng dẫn áp suất lốp

Áp suất lốp nguội do nhà sản xuất khuyến nghị cho 1999 Yugo GV ghi trên nhãn ở khung cửa phía tài xế — luôn theo giá trị đó, không theo áp suất tối đa trên hông lốp. Kiểm tra hàng tháng và trước chuyến đi xa; thiếu 20% áp suất giảm 25% tuổi thọ gai lốp.

Thông Số Lắp Đặt

Động Cơ và Phiên BảnKích Cỡ LốpKích Cỡ MâmOffset (ET)
Base145/80R1313" x 4.5ET35

Câu Hỏi Thường Gặp

1999 Yugo GV Base dùng lốp cỡ nào?

1999 Yugo GV Base sử dụng lốp 145/80R13 tiêu chuẩn.

Chế độ bu lông của 1999 Yugo GV Base là gì?

1999 Yugo GV Base có bu lông 4x98 với lỗ tâm 58.1mm.

Offset của 1999 Yugo GV Base là bao nhiêu?

1999 Yugo GV Base có offset ETET35.