2026 Alpine A110 Kích Cỡ Lốp và Thông Số
Thông số OEM về lốp, bu lông và mâm của 2026 Alpine A110 được liệt kê dưới đây. Tất cả dữ liệu đến từ hồ sơ nhà sản xuất và bao gồm trang bị xuất xưởng gốc.
2026 Alpine A110 Động Cơ và Phiên Bản
A110 GTA110 RA110SLégendePure / Première Édition
Chế Độ Bu Lông5x114.3
Lỗ Tâm66.1
Kích Cỡ Bu LôngM 12x1.25
Thông Số Mâm và Lốp OEM
Câu Hỏi Thường Gặp
2026 Alpine A110 A110 GT dùng lốp cỡ nào?
2026 Alpine A110 A110 GT sử dụng lốp 205/40R18 tiêu chuẩn.
2026 Alpine A110 A110 R dùng lốp cỡ nào?
2026 Alpine A110 A110 R sử dụng lốp 215/40R18 tiêu chuẩn.
2026 Alpine A110 A110S dùng lốp cỡ nào?
2026 Alpine A110 A110S sử dụng lốp 215/40R18 tiêu chuẩn.
2026 Alpine A110 Légende dùng lốp cỡ nào?
2026 Alpine A110 Légende sử dụng lốp 205/40R18 tiêu chuẩn.
2026 Alpine A110 Pure / Première Édition dùng lốp cỡ nào?
2026 Alpine A110 Pure / Première Édition sử dụng lốp 205/40R18 tiêu chuẩn.
Chế độ bu lông của 2026 Alpine A110 là gì?
2026 Alpine A110 có bu lông 5x114.3 với lỗ tâm 66.1mm.
Offset của 2026 Alpine A110 là bao nhiêu?
2026 Alpine A110 có offset ETET35.